đau nửa đầu

đau nửa đầu

Cô ấy thường bị đau nửa đầu khi làm việc căng thẳng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chứng đau đầu khu trúmột bên: "đau nửa đầu" một loại bệnh thần kinh đặc trưng bởi các cơn đau nhói, dữ dội, thường chỉ xảy ramột bên đầu. Cơn đau có thể kéo dài từ vài giờ đến vài ngày, kèm theo các triệu chứng như buồn nôn, nhạy cảm với ánh sáng hoặc âm thanh.
    • Cơn đau đầu migraine: Trong y học, "đau nửa đầu" tương ứng với thuật ngữ "migraine" (chứng đau nửa đầu migraine), một dạng rối loạn thần kinh phổ biến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy thường xuyên bị đau nửa đầu mỗi khi thời tiết thay đổi. ( ấy thường xuyên gặp các cơn đau đầu một bên khi thời tiết thay đổi.)
    • Bác sĩ chẩn đoán anh ấy mắc chứng đau nửa đầu mãn tính. (Bác sĩ xác định anh ấy bị đau đầu migraine kéo dài.)
    • Đau nửa đầu có thể gây khó chịu ảnh hưởng đến công việc hàng ngày. (Chứng đau đầu một bên có thể gây khó chịu ảnh hưởng đến sinh hoạt thường ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cơn đau nửa đầu": chỉ một đợt đau cụ thể của chứng bệnh này.

    • Cơn đau nửa đầu của ấy kéo dài ba ngày liền. (Đợt đau đầu migraine của ấy kéo dài suốt ba ngày.)
  • "đau nửa đầu aura": dạng đau nửa đầu kèm theo các triệu chứng thị giác hoặc giác quan trước khi đau.

    • Một số bệnh nhân bị đau nửa đầu aura, như nhìn thấy đèn nhấp nháy. (Một số bệnh nhân bị migraine dấu hiệu báo trước như thấy ánh sáng lóe lên.)
Biến thể từ gần giống
  • Đau đầu (danh từ): đauvùng đầu nói chung, không đặc trưng cho một bên.

    • Uống thuốc giảm đau đầu thông thường không hiệu quả với đau nửa đầu. (Thuốc giảm đau đầu thông thường không tác dụng với chứng đau nửa đầu.)
  • Nhức nửa đầu (danh từ): cách gọi khác của "đau nửa đầu", thường dùng trong văn nói.

    • Tôi bị nhức nửa đầu suốt buổi sáng. (Tôi bị đau một bên đầu suốt buổi sáng.)
Từ đồng nghĩa
  • Migraine (danh từ, từ mượn từ tiếng Pháp): thuật ngữ y học chỉ chứng đau nửa đầu.

    • Bệnh nhân bị migraine cần tránh các tác nhân gây kích thích. (Người bị đau nửa đầu cần tránh các yếu tố kích thích.)
  • Đau đầu vận mạch (danh từ): tên gọi khác của đau nửa đầu, nhấn mạnh vào chế co giãn mạch máu.

    • Đau đầu vận mạch thường đi kèm với rối loạn thị giác. (Chứng đau nửa đầu do mạch máu thường kèm theo rối loạn thị lực.)
Thành ngữ liên quan
  • Đau nửa đầu như búa bổ: cách nói hình tượng miêu tả cơn đau dữ dội.

    • Cơn đau nửa đầu như búa bổ khiến ấy không thể làm được. (Cơn đau đầu một bên dữ dội khiến ấy không thể làm .)
  • Đau nửa đầu, quên nửa đời: thành ngữ dân gian ám chỉ sự khó chịu kéo dài của chứng bệnh này.

    • Đau nửa đầu, quên nửa đời, anh ấy phải nghỉ làm thường xuyên. (Chứng đau nửa đầu ảnh hưởng lớn đến cuộc sống, khiến anh ấy thường xuyên phải nghỉ làm.)